Giá bất động sản Xã Tân Trạch

Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Long An

Xem bản đồ giá Xã Tân Trạch

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Trạch:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền5.862.0699.700.0007.973.331
Giá đất hẻm/ngõ3.489.53110.937.5009.036.865
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền23.571.42930.357.14327.173.515
Giá nhà hẻm/ngõ18.730.76926.755.85322.743.311
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Tân Trạch

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
9.290.268 đ/m²
Giá trị ước tính
232.256.700 đ

Tin đăng thực tế tại Xã Tân Trạch

1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.

Thấp nhất
8.629.442 đ/m²
Trung bình
8.629.442 đ/m²
Cao nhất
8.629.442 đ/m²
Xem tin đăng tại Xã Tân Trạch trên bản đồ giá →

Giá đất Nhà nước tại Xã Mỹ Lệ

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ—6.450.000.000
Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)—6.450.000.000
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông—1.200.000.000
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông—850.000.000
ĐH 17—1.580.000.000
ĐH 19—1.450.000.000
ĐH 19—1.730.000.000
ĐH 19—1.890.000.000
ĐH 19—1.450.000.000
ĐH 19/5—1.550.000.000
ĐH 19/5—2.590.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—3.650.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—2.590.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—3.860.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—2.570.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—1.740.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—3.320.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—3.020.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—3.020.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—6.840.000.000

Thẩm định giá tại Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Long An

ZaloGọi