Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Trạch
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Trạch:
Đối chiếu từ: Xã Tân Trạch
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Trạch là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Đước bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 5.862.069 | 9.700.000 | 7.973.331 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.489.531 | 10.937.500 | 9.036.865 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 23.571.429 | 30.357.143 | 27.173.515 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 18.730.769 | 26.755.853 | 22.743.311 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ | — | 6.450.000.000 |
| Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch) | — | 6.450.000.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông | — | 1.200.000.000 |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông | — | 850.000.000 |
| ĐH 17 | — | 1.580.000.000 |
| ĐH 19 | — | 1.450.000.000 |
| ĐH 19 | — | 1.730.000.000 |
| ĐH 19 | — | 1.890.000.000 |
| ĐH 19 | — | 1.450.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 1.550.000.000 |
| ĐH 19/5 | — | 2.590.000.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | — | 3.650.000.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | — | 2.590.000.000 |
| ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) | — | 3.860.000.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | — | 2.570.000.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | — | 1.740.000.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | — | 3.320.000.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | — | 3.020.000.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | — | 3.020.000.000 |
| ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) | — | 6.840.000.000 |