Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Long Cang
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Long Cang:
Đối chiếu từ: Xã Long Cang
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Long Cang là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Đước bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 10.752.688 | 10.752.688 | 10.752.688 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 8.928.571 | 16.111.111 | 11.473.085 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 15.909.091 | 36.500.000 | 23.953.311 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 17.671.958 | 17.671.958 | 17.671.958 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bà Tý (đường xóm Thánh Thất) | — | 975.000.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang | — | 6.850.000.000 |
| Đê bao sông Đôi Ma | — | 975.000.000 |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | — | 4.950.000.000 |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | — | 3.250.000.000 |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) | — | 5.100.000.000 |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 4.220.000.000 |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 4.220.000.000 |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 5.000.000.000 |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 5.900.000.000 |
| ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 6.100.000.000 |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 5.000.000.000 |
| ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long) | — | 4.420.000.000 |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) | — | 3.250.000.000 |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) | — | 3.250.000.000 |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) | — | 2.280.000.000 |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) | — | 3.250.000.000 |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) | — | 3.250.000.000 |
| ĐT 835C | — | 2.760.000.000 |
| ĐT 835D | — | 3.576.000.000 |