Giá bất động sản Xã Long Khê

Xã Long Khê, Huyện Cần Đước, Long An

Xem bản đồ giá Xã Long Khê

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Long Khê, Huyện Cần Đước, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Long Khê:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền8.777.70511.061.9479.919.826
Giá đất hẻm/ngõ4.059.0418.000.0005.519.680
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ8.797.6548.797.6548.797.654
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Long Khê

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
10.455.497 đ/m²
Giá trị ước tính
261.387.425 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Rạch Kiến

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Ao Thị Tám—860.000.000
ĐH 19—2.330.000.000
ĐH 19—2.000.000.000
ĐH 19—2.090.000.000
ĐH 19—2.590.000.000
ĐH 19—1.730.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—4.640.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—2.840.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—3.680.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—3.760.000.000
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)—3.620.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—2.330.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—3.760.000.000
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)—2.560.000.000
ĐT 835—4.460.000.000
ĐT 835—3.930.000.000
ĐT 835—3.360.000.000
ĐT 835D—1.980.000.000
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa)—860.000.000
Đường Ấp Xoài Đôi—900.000.000

Thẩm định giá tại Xã Long Khê, Huyện Cần Đước, Long An

ZaloGọi