Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Nhựt Ninh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Nhựt Ninh:
Đối chiếu từ: Xã Nhựt Ninh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Nhựt Ninh là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Trụ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.227.273 | 3.500.000 | 2.121.460 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 25 | — | 3.700.000.000 |
| ĐH 25 | — | 1.360.000.000 |
| ĐH 25 | — | 1.980.000.000 |
| ĐH 25 | — | 1.450.000.000 |
| ĐH 25 | — | 2.170.000.000 |
| ĐH Bần Cao | — | 1.190.000.000 |
| ĐH Bình Hòa | — | 1.020.000.000 |
| ĐH Cầu Quay | — | 1.850.000.000 |
| ĐH Đám lá Tối trời | — | 790.000.000 |
| ĐH Nhựt Long | — | 1.220.000.000 |
| ĐT 832 | — | 1.780.000.000 |
| ĐT 832 | — | 1.630.000.000 |
| ĐT 832 | — | 2.110.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.250.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.780.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.250.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.980.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.850.000.000 |
| Đường Cầu Đình | — | 790.000.000 |
| Đường Cầu Dừa | — | 1.160.000.000 |