Giá bất động sản Thị trấn Tân Trụ

Thị trấn Tân Trụ, Huyện Tân Trụ, Long An

Xem bản đồ giá Thị trấn Tân Trụ

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Tân Trụ, Huyện Tân Trụ, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Tân Trụ:

Thị trấn Tân Trụ là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Trụ bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền5.682.9275.682.9275.682.927
Giá đất hẻm/ngõ9.948.9809.948.9809.948.980
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền24.900.00064.285.71442.403.683
Giá nhà hẻm/ngõ4.958.6784.958.6784.958.678
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Tân Trụ

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
12.455.936 đ/m²
Giá trị ước tính
311.398.400 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Tân Trụ

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Chợ Bình Hoà—4.300.000.000
Chợ Bình Hoà—4.300.000.000
Chợ Tân Trụ cũ—5.280.000.000
Chợ Tân Trụ cũ—2.170.000.000
Chợ Tân Trụ cũ—2.640.000.000
ĐH Bình An—1.760.000.000
ĐH Cống Bần—1.780.000.000
ĐH Thanh Phong—1.760.000.000
ĐT 832—1.830.000.000
ĐT 832—2.380.000.000
ĐT 833—4.220.000.000
ĐT 833—2.510.000.000
ĐT 833—3.960.000.000
ĐT 833—3.120.000.000
ĐT 833—4.950.000.000
ĐT 833—4.220.000.000
ĐT 833—3.040.000.000
ĐT 833—2.640.000.000
Đường Ấp Chiến lược—2.560.000.000
Đường Cao Thị Mai—2.640.000.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Tân Trụ, Huyện Tân Trụ, Long An

ZaloGọi