Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Tân Trụ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Tân Trụ, Huyện Tân Trụ, Long An
Xem bản đồ giá Thị trấn Tân TrụĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Tân Trụ:
Đối chiếu từ: Thị trấn Tân Trụ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Tân Trụ là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Trụ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 5.682.927 | 5.682.927 | 5.682.927 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 9.948.980 | 9.948.980 | 9.948.980 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 24.900.000 | 64.285.714 | 42.403.683 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 4.958.678 | 4.958.678 | 4.958.678 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chợ Bình Hoà | — | 4.300.000.000 |
| Chợ Bình Hoà | — | 4.300.000.000 |
| Chợ Tân Trụ cũ | — | 5.280.000.000 |
| Chợ Tân Trụ cũ | — | 2.170.000.000 |
| Chợ Tân Trụ cũ | — | 2.640.000.000 |
| ĐH Bình An | — | 1.760.000.000 |
| ĐH Cống Bần | — | 1.780.000.000 |
| ĐH Thanh Phong | — | 1.760.000.000 |
| ĐT 832 | — | 1.830.000.000 |
| ĐT 832 | — | 2.380.000.000 |
| ĐT 833 | — | 4.220.000.000 |
| ĐT 833 | — | 2.510.000.000 |
| ĐT 833 | — | 3.960.000.000 |
| ĐT 833 | — | 3.120.000.000 |
| ĐT 833 | — | 4.950.000.000 |
| ĐT 833 | — | 4.220.000.000 |
| ĐT 833 | — | 3.040.000.000 |
| ĐT 833 | — | 2.640.000.000 |
| Đường Ấp Chiến lược | — | 2.560.000.000 |
| Đường Cao Thị Mai | — | 2.640.000.000 |