Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Tân Phước Tây
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Phước Tây, Huyện Tân Trụ, Long An
Xem bản đồ giá Xã Tân Phước TâyĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Phước Tây:
Đối chiếu từ: Xã Tân Phước Tây
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Phước Tây là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Trụ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 765.446 | 4.285.714 | 1.961.127 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.666.667 | 1.666.667 | 1.666.667 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 6.293.706 | 6.293.706 | 6.293.706 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 25 | — | 3.700.000.000 |
| ĐH 25 | — | 1.360.000.000 |
| ĐH 25 | — | 1.980.000.000 |
| ĐH 25 | — | 1.450.000.000 |
| ĐH 25 | — | 2.170.000.000 |
| ĐH Bần Cao | — | 1.190.000.000 |
| ĐH Bình Hòa | — | 1.020.000.000 |
| ĐH Cầu Quay | — | 1.850.000.000 |
| ĐH Đám lá Tối trời | — | 790.000.000 |
| ĐH Nhựt Long | — | 1.220.000.000 |
| ĐT 832 | — | 1.780.000.000 |
| ĐT 832 | — | 1.630.000.000 |
| ĐT 832 | — | 2.110.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.250.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.780.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.250.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.980.000.000 |
| ĐT 833 | — | 1.850.000.000 |
| Đường Cầu Đình | — | 790.000.000 |
| Đường Cầu Dừa | — | 1.160.000.000 |