Giá bất động sản Xã Tân Phước Tây

Xã Tân Phước Tây, Huyện Tân Trụ, Long An

Xem bản đồ giá Xã Tân Phước Tây

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Tân Phước Tây, Huyện Tân Trụ, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Phước Tây:

Xã Tân Phước Tây là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Trụ bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền765.4464.285.7141.961.127
Giá đất hẻm/ngõ1.666.6671.666.6671.666.667
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền6.293.7066.293.7066.293.706
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Tân Phước Tây

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
5.445.679 đ/m²
Giá trị ước tính
136.141.975 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Vàm Cỏ

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
ĐH 25—3.700.000.000
ĐH 25—1.360.000.000
ĐH 25—1.980.000.000
ĐH 25—1.450.000.000
ĐH 25—2.170.000.000
ĐH Bần Cao—1.190.000.000
ĐH Bình Hòa—1.020.000.000
ĐH Cầu Quay—1.850.000.000
ĐH Đám lá Tối trời—790.000.000
ĐH Nhựt Long—1.220.000.000
ĐT 832—1.780.000.000
ĐT 832—1.630.000.000
ĐT 832—2.110.000.000
ĐT 833—1.250.000.000
ĐT 833—1.780.000.000
ĐT 833—1.250.000.000
ĐT 833—1.980.000.000
ĐT 833—1.850.000.000
Đường Cầu Đình—790.000.000
Đường Cầu Dừa—1.160.000.000

Thẩm định giá tại Xã Tân Phước Tây, Huyện Tân Trụ, Long An

ZaloGọi