Giá bất động sản Xã Quê Mỹ Thạnh

Xã Quê Mỹ Thạnh, Huyện Tân Trụ, Long An

Xem bản đồ giá Xã Quê Mỹ Thạnh

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Quê Mỹ Thạnh, Huyện Tân Trụ, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Quê Mỹ Thạnh:

Xã Quê Mỹ Thạnh là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Trụ bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền4.093.0235.208.3334.650.678
Giá đất hẻm/ngõ2.800.0004.500.0003.650.000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Quê Mỹ Thạnh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
6.321.977 đ/m²
Giá trị ước tính
158.049.425 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Nhựt Tảo

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Chợ Nhựt Tảo—3.960.000.000
ĐT 832—6.070.000.000
ĐT 832—3.120.000.000
ĐT 832—3.300.000.000
ĐT 832—3.300.000.000
ĐT 833—5.540.000.000
ĐT 833—6.930.000.000
ĐT 833—3.120.000.000
ĐT 833—8.710.000.000
ĐT 833B—2.640.000.000
ĐT 833B—8.450.000.000
ĐT 833B—2.380.000.000
ĐT 833B—1.980.000.000
ĐT 833B—2.030.000.000
ĐT 833B—1.650.000.000
ĐT 833C—2.240.000.000
ĐT 833C—2.030.000.000
ĐT 833C—3.300.000.000
ĐT 833C—3.870.000.000
ĐT 833C—3.040.000.000

Thẩm định giá tại Xã Quê Mỹ Thạnh, Huyện Tân Trụ, Long An

ZaloGọi