Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ Phú:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Mỹ Phú là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Thủ Thừa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 88.000 | 88.000 | 88.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.444.444 | 1.444.444 | 1.444.444 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 12.269.939 | 25.000.000 | 18.634.970 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.125.000 | 8.125.000 | 8.125.000 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
3 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An | — | 1.280.000.000 |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) | — | 1.850.000.000 |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) | — | 2.110.000.000 |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) | — | 2.110.000.000 |
| Đường Âu Tàu | — | 1.040.000.000 |
| Đường Giao thông ấp 7 | — | 870.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 540.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 670.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 860.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 680.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 880.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 770.000.000 |
| Đường Vành đai Thành phố Tân An | — | 1.760.000.000 |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) | — | 1.040.000.000 |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) | — | 1.370.000.000 |
| Lộ Cầu dây Mỹ Phước | — | 1.040.000.000 |
| QL 62 | — | 4.760.000.000 |
| QL 62 | — | 5.920.000.000 |
| QL 62 | — | 3.710.000.000 |
| QL 62 | — | 6.870.000.000 |