Giá bất động sản Xã Bình Thạnh

Xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, Long An

Xem bản đồ giá Xã Bình Thạnh

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Thạnh:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền4.983.6254.983.6254.983.625
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ5.959.47667.567.56836.763.522
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Bình Thạnh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
5.514.187 đ/m²
Giá trị ước tính
137.854.675 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Thủ Thừa

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)—1.230.000.000
Cụm dân cư vượt lũ liên xã—1.560.000.000
Cụm dân cư vượt lũ liên xã—1.530.000.000
Cụm dân cư vượt lũ liên xã—1.170.000.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)—3.330.000.000
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)—2.330.000.000
Đặng Văn Truyện—2.520.000.000
Đoạn đường—2.240.000.000
Đoạn đường—1.230.000.000
Đoạn đường—3.480.000.000
Đoạn đường—2.900.000.000
Đoạn đường—2.290.000.000
ĐT 817—4.220.000.000
ĐT 818 (HL 6)—5.150.000.000
ĐT 818 (HL 6)—4.580.000.000
ĐT 818 (HL 6)—4.580.000.000
ĐT 834—5.800.000.000
Đường Bo Bo—1.230.000.000
Đường Công vụ—1.310.000.000
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)—1.310.000.000

Thẩm định giá tại Xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, Long An

ZaloGọi