Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Thủ Thừa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, Long An
Xem bản đồ giá Thị trấn Thủ ThừaĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Thủ Thừa:
Đối chiếu từ: Thị trấn Thủ Thừa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Thủ Thừa là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Thủ Thừa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 15.454.545 | 16.666.667 | 16.060.606 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 7.812.500 | 14.500.000 | 12.216.598 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | — | 1.230.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã | — | 1.560.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã | — | 1.530.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xã | — | 1.170.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) | — | 3.330.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) | — | 2.330.000.000 |
| Đặng Văn Truyện | — | 2.520.000.000 |
| Đoạn đường | — | 2.240.000.000 |
| Đoạn đường | — | 1.230.000.000 |
| Đoạn đường | — | 3.480.000.000 |
| Đoạn đường | — | 2.900.000.000 |
| Đoạn đường | — | 2.290.000.000 |
| ĐT 817 | — | 4.220.000.000 |
| ĐT 818 (HL 6) | — | 5.150.000.000 |
| ĐT 818 (HL 6) | — | 4.580.000.000 |
| ĐT 818 (HL 6) | — | 4.580.000.000 |
| ĐT 834 | — | 5.800.000.000 |
| Đường Bo Bo | — | 1.230.000.000 |
| Đường Công vụ | — | 1.310.000.000 |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | — | 1.310.000.000 |