Xã Tân Long, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Mỹ An
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ An:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ An
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Mỹ An là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Thủ Thừa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An | — | 1.280.000.000 |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) | — | 1.850.000.000 |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) | — | 2.110.000.000 |
| ĐT 834B (Hương lộ 28) | — | 2.110.000.000 |
| Đường Âu Tàu | — | 1.040.000.000 |
| Đường Giao thông ấp 7 | — | 870.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 540.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 670.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 860.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 680.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 880.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 770.000.000 |
| Đường Vành đai Thành phố Tân An | — | 1.760.000.000 |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) | — | 1.040.000.000 |
| Lộ ấp 3 (Mỹ An) | — | 1.370.000.000 |
| Lộ Cầu dây Mỹ Phước | — | 1.040.000.000 |
| QL 62 | — | 4.760.000.000 |
| QL 62 | — | 5.920.000.000 |
| QL 62 | — | 3.710.000.000 |
| QL 62 | — | 6.870.000.000 |