Xã Vĩnh Châu, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Châu A
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Vĩnh Châu A:
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Châu A
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Vĩnh Châu A là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Hưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | — | 280.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ) | — | 250.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ) | — | 250.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) | — | 1.860.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) | — | 1.860.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) | — | 970.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ) | — | 250.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 160.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 150.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 230.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 170.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 180.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 160.000.000 |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư) | — | 550.000.000 |
| Đường tỉnh 831E | — | 440.000.000 |
| Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư) | — | 440.000.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 140.000.000 |
| Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ) | — | 320.000.000 |
| Tuyến DC cặp ĐT 837 B | — | 320.000.000 |
| Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng). kênh Ngang. kênh Bảy Thước. kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79) | — | 150.000.000 |