Huyện Tân Hưng thuộc tỉnh Long An bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tân Hưng, Long An | Giá/m²
Tân Hưng
Hưng Điền
Hưng Điền B
Hưng Hà
Hưng Thạnh
Thạnh Hưng
Vĩnh Bửu
Vĩnh Châu A
Vĩnh Châu B
Vĩnh Đại
Vĩnh Lợi
Vĩnh Thạnh
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tân Hưng | 11.068.431 | 0 | 0 | 166.315.790 | 7.631.579 | 0 |
| Xã Hưng Điền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Điền B | 4.642.857.143 | 0 | 0 | 29.166.667 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Hà | 107.188 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | 872.661 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Bửu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Châu A | 550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Châu B | 1.678.948 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Đại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
