Giá bất động sản Xã Hưng Thạnh

Xã Hưng Thạnh, Huyện Tân Hưng, Long An

Xem bản đồ giá Xã Hưng Thạnh

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Hưng Thạnh, Huyện Tân Hưng, Long An: địa chỉ cũ và mới

Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Thạnh, Huyện Tân Hưng, Long An (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.

Tra cứu xã/phường mới
Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền000
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Hưng Thạnh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
872.661 đ/m²
Giá trị ước tính
21.816.525 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Vĩnh Thạnh

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Các đường cấp huyện quản lý trước đây—280.000.000
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún—250.000.000
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ)—320.000.000
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ)—250.000.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa—160.000.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—150.000.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—180.000.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—160.000.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa—230.000.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất—170.000.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư)—440.000.000
Đường tỉnh 831—730.000.000
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư)—440.000.000
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư)—550.000.000
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II—140.000.000
Tuyến dân cư Gò Thuyền—250.000.000
Tuyến dân cư kênh Kobe—240.000.000
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng—450.000.000
Tuyến dân cư kênh T35—250.000.000
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát—250.000.000

Thẩm định giá tại Xã Hưng Thạnh, Huyện Tân Hưng, Long An

ZaloGọi