Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Hưng Điền B
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Hưng Điền B:
Đối chiếu từ: Xã Hưng Điền B
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Hưng Điền B là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Hưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ) | — | 2.020.000.000 |
| Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ) | — | 1.370.000.000 |
| Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ) | — | 2.460.000.000 |
| Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ) | — | 240.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ) | — | 1.860.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ) | — | 450.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ) | — | 2.660.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ) | — | 1.450.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) | — | 370.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ) | — | 220.000.000 |
| Đường cấp huyện quản lý trước đây | — | 290.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 160.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 150.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 180.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 160.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 230.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 170.000.000 |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư) | — | 440.000.000 |
| Đường tỉnh 820 | — | 450.000.000 |
| Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư. tuyến dân cư) | — | 440.000.000 |