Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Tân Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Long An
Xem bản đồ giá Thị trấn Tân HưngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Tân Hưng:
Đối chiếu từ: Thị trấn Tân Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Tân Hưng là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Tân Hưng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 7.631.579 | 7.631.579 | 7.631.579 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | — | 550.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) | — | 790.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) | — | 1.130.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) | — | 570.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) | — | 1.200.000.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) | — | 1.720.000.000 |
| Đường 24/3 (Đường số 8) | — | 5.910.000.000 |
| Đường 24/3 (Đường số 8) | — | 6.720.000.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3) | — | 4.220.000.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3) | — | 4.220.000.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3) | — | 7.130.000.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3) | — | 3.710.000.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3) | — | 5.910.000.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1) | — | 8.390.000.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1) | — | 6.190.000.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1) | — | 3.710.000.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1) | — | 3.710.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | — | 6.190.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | — | 1.510.000.000 |
| Đường CM tháng 8 | — | 2.430.000.000 |