Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 11
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 11:
Đối chiếu từ: Phường 11
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 11 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Phú Nhuận bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 125.000.000 | 154.761.905 | 138.392.857 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 41.176.471 | 271.428.571 | 184.961.179 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 42.708.333 | 264.000.000 | 186.523.915 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CAO THẮNG | — | 116.800.000 |
| ĐẶNG VĂN NGỮ | — | 124.200.000 |
| ĐÀO DUY TỪ | — | 105.500.000 |
| HOÀNG DIỆU | — | 112.200.000 |
| HOÀNG VĂN THỤ | — | 227.600.000 |
| HỒ BIỂU CHÁNH | HUỲNH VĂN BÁNH — PHƯỜNG NHIÊU LỘC | 104.800.000 |
| HỒ BIỂU CHÁNH | NGUYỄN VĂN TRỖI — HUỲNH VĂN BÁNH | 136.100.000 |
| HUỲNH VĂN BÁNH | PHAN ĐÌNH PHÙNG — LÊ VĂN SỸ | 173.300.000 |
| HUỲNH VĂN BÁNH | LÊ VĂN SỸ — ĐẶNG VĂN NGỮ | 151.400.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔN | — | 109.900.000 |
| LÊ VĂN SỸ | — | 198.500.000 |
| MAI VĂN NGỌC | — | 88.500.000 |
| NGÔ THỜI NHIỆM | — | 88.500.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH | — | 109.400.000 |
| NGUYỄN THỊ HUỲNH | NGUYỄN TRỌNG TUYỂN — NGUYỄN VĂN TRỖI | 122.000.000 |
| NGUYỄN THỊ HUỲNH | NGUYỄN VĂN TRỖI — NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH | 93.600.000 |
| NGUYỄN TRỌNG TUYỂN | — | 160.000.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI | — | 272.200.000 |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG | — | 213.800.000 |
| TRẦN CAO VÂN | — | 98.100.000 |