Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 15
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 15:
Đối chiếu từ: Phường 15
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 15 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Phú Nhuận bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.666.667 | 304.000.000 | 178.452.620 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 46.783.626 | 312.500.000 | 182.037.216 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CẦM BÁ THƯỚC | — | 87.900.000 |
| CÔ BẮC | — | 110.600.000 |
| CÔ GIANG | — | 110.600.000 |
| CÙ LAO | — | 155.500.000 |
| ĐẶNG THAI MAI | — | 71.500.000 |
| ĐOÀN THỊ ĐIỂM | — | 127.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ RẠCH MIỄU ' (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7) | — | 194.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ RẠCH MIỄU ' (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7) | — | 177.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ RẠCH MIỄU ' (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7) | — | 187.900.000 |
| DUY TÂN | — | 117.400.000 |
| HOÀNG VĂN THỤ | trần huy LIỆU — PHAN ĐÌNH PHÙNG | 227.600.000 |
| HUỲNH VĂN BÁNH | PHAN ĐÌNH PHÙNG — NGUYỄN VĂN TRỖI | 173.300.000 |
| KÝ CON | — | 87.300.000 |
| NGUYỄN CÔNG HOAN | PHAN XÍCH LONG — TRƯỜNG SA | 170.100.000 |
| NGUYỄN CÔNG HOAN | PHAN ĐĂNG LƯU — TRẦN KẾ XƯƠNG | 115.700.000 |
| NGUYỄN CÔNG HOAN | TRẦN KẾ XƯƠNG — PHAN XÍCH LONG | 78.800.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH | NGUYỄN TRỌNG TUYỂN — TRẦN HUY LIỆU | 109.400.000 |
| NGUYỄN LÂM | — | 79.900.000 |
| NGUYỄN TRỌNG TUYỂN | PHAN ĐÌNH PHÙNG — TRẦN HUY LIỆU | 160.000.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI | HUỲNH VĂN BÁNH — TRẦN HUY LIỆU | 272.200.000 |