Giá bất động sản Quận Phú Nhuận

Quận Phú Nhuận, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Quận Phú Nhuận

Đất phổ biến Quận Phú Nhuận, Hồ Chí Minh | Giá/m²

1
10
11
12
13
14
15
17
2
3
4
5
7
8
9
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường 1000186.185.787220.133.135140.490.634
Phường 1074.697.3240125.000.000112.031.475171.538.220119.500.920
Phường 11113.169.6430138.392.857186.523.915184.961.179186.523.915
Phường 1200081.250.000081.250.000
Phường 1330.000.000030.000.000140.565.109141.316.655155.696.670
Phường 1400022.786.885022.786.885
Phường 1542.105.26300182.578.039178.452.620182.037.216
Phường 17000139.297.980256.414.488108.788.498
Phường 240.548.156125.000.00060.000.000193.221.357220.807.856169.177.564
Phường 394.246.6420224.358.974132.430.344149.689.627132.430.344
Phường 438.450.00000178.998.975213.444.953168.277.663
Phường 532.500.000032.500.000136.858.636146.751.117124.678.851
Phường 759.462.454047.321.429131.085.790154.594.887106.663.171
Phường 871.952.04200166.068.289289.517.836174.381.849
Phường 949.244.048128.378.37848.541.667139.711.678120.761.394111.535.956

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Phú Nhuận, Hồ Chí Minh

ZaloGọi điện