Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 9
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 9:
Đối chiếu từ: Phường 9
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 9 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Phú Nhuận bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 128.378.378 | 128.378.378 | 128.378.378 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 38.750.000 | 58.333.333 | 48.541.667 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 34.607.843 | 282.776.350 | 120.761.394 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 16.428.571 | 221.929.825 | 111.535.956 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
5 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÙI VĂN THÊM | — | 113.400.000 |
| CHIẾN THẮNG | — | 74.300.000 |
| ĐẶNG VĂN SẨM | — | 116.800.000 |
| ĐÀO DUY ANH | — | 133.300.000 |
| ĐỖ TẤN PHONG | — | 87.300.000 |
| HOÀNG HOA THÁM | — | 78.200.000 |
| HOÀNG MINH GIÁM | — | 115.100.000 |
| HOÀNG VĂN THỤ | — | 227.600.000 |
| HỒNG HÀ | RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ — HOÀNG MINH GIÁM | 128.000.000 |
| HỒNG HÀ | HOÀNG MINH GIÁM — BÙI VĂN THÊM | 113.400.000 |
| HỒ VĂN HUÊ | — | 158.200.000 |
| LAM SƠN | — | 128.800.000 |
| LÊ TỰ TÀI | — | 97.600.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | PHAN XÍCH LONG — THÍCH QUẢNG ĐỨC | 88.500.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | NGUYỄN KIỆM — PHAN XÍCH LONG | 110.000.000 |
| NGUYỄN KIỆM | — | 141.200.000 |
| NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | — | 93.300.000 |
| NGUYỄN VĂN ĐẬU | — | 106.000.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯU | — | 199.600.000 |
| PHAN XÍCH LONG | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU — PHAN ĐĂNG LƯU | 175.600.000 |