Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 5:
Đối chiếu từ: Phường 5
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 5 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Tân Bình bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 34.375.000 | 285.714.286 | 154.861.977 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 43.750.000 | 237.777.778 | 146.798.314 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BA GIA | TRẦN TRIỆU LUẬT — CUỐI ĐƯỜNG | 112.000.000 |
| BÀNH VĂN TRÂN | — | 96.200.000 |
| BA VÌ | THĂNG LONG — KÊNH SÂN BAY (A41) | 90.900.000 |
| BẾN CÁT | ĐƯỜNG PHÚ HOÀ — NGHĨA PHÁT | 86.000.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC — NGÃ TƯ BẢY HIỀN | 182.100.000 |
| CHỬ ĐỒNG TỬ | BÀNH VĂN TRÂN — VÂN CÔI | 83.100.000 |
| CỘNG HOÀ | LĂNG CHA CẢ — ranh PHƯỜNG BẢY HIỀN | 146.600.000 |
| ĐẶNG LỘ | NGHĨA PHÁT — CHỬ ĐỒNG TỬ | 81.600.000 |
| ĐÔNG SƠN | BA GIA — VÂN CÔI | 112.200.000 |
| ĐỒ SƠN | THĂNG LONG — CUỐI ĐƯỜNG | 90.900.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - Đường cộng HÒA | THĂNG LONG — RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN | 137.100.000 |
| GIẢI PHÓNG | THĂNG LONG — CUỐI ĐƯỜNG | 90.900.000 |
| HẬU GIANG | TRƯỜNG SƠN — THĂNG LONG | 119.800.000 |
| HIỆP NHẤT | HẺM 1054 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM — HÒA HIỆP | 83.100.000 |
| HOÀ HIỆP | LÊ BÌNH — HIỆP NHẤT | 81.600.000 |
| HOÀNG SA | GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC — LÊ BÌNH | 114.300.000 |
| HOÀNG VĂN THỤ | LĂNG CHA CẢ — NGÃ 4 BẢY HIỀN | 196.900.000 |
| HOÀNG VIỆT | HOÀNG VĂN THỤ — LÊ BÌNH | 163.300.000 |
| LÊ BÌNH | HOÀNG VĂN THỤ — ÚT TỊCH | 102.100.000 |
| LÊ MINH XUÂN | LÝ THƯỜNG KIỆT — VÂN CÔI | 130.400.000 |