Phường Tân Sơn Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 2
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 2:
Đối chiếu từ: Phường 2
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 2 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Tân Bình bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 120.481.928 | 121.951.220 | 121.216.574 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 44.166.667 | 126.984.127 | 110.095.160 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 21.428.571 | 274.509.804 | 180.454.169 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 48.983.364 | 260.526.316 | 159.774.910 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẠCH ĐẰNG 1 | — | 128.000.000 |
| BẠCH ĐẰNG 2 | VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN — RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG | 141.400.000 |
| BÙI THỊ XUÂN | — | 82.600.000 |
| CỬU LONG | — | 126.000.000 |
| ĐINH ĐIỀN | — | 90.300.000 |
| ĐỐNG ĐA | — | 106.000.000 |
| ĐỒNG NAI | — | 121.100.000 |
| ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN (ĐẶNG VĂN Sâm) | — | 68.900.000 |
| DƯƠNG VÂN NGA | — | 108.200.000 |
| HÁT GIANG | — | 90.900.000 |
| HOÀNG VĂN THỤ | NGUYỄN VĂN TRỖI (RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN) — NGÃ 4 BẢY HIỀN (RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT) | 196.900.000 |
| HỒNG HÀ | TRƯỜNG SƠN — RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN | 128.000.000 |
| HUỲNH LAN KHANH | — | 126.000.000 |
| LAM SƠN | — | 135.800.000 |
| LÊ VĂN SỸ | VÒNG XOAY LĂNG CHA CẢ — RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN | 185.300.000 |
| NGÔ THỊ THU MINH | — | 126.700.000 |
| NGUYỄN BẶC | — | 126.000.000 |
| NGUYỄN THANH TUYỀN | — | 82.600.000 |
| NGUYỄN TRỌNG TUYỂN | HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ — RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN | 160.000.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖI | HOÀNG VĂN THỤ — RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN | 272.200.000 |