Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Gia Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Gia Bình:
Đối chiếu từ: Xã Gia Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Gia Bình là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Trảng Bàng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 6.333.333 | 6.333.333 | 6.333.333 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 9.499.683 | 9.499.683 | 9.499.683 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 5.978.261 | 5.978.261 | 5.978.261 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
5 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bình Nguyên 1 | — | 1.440.000 |
| Bình Nguyên 2 | — | 1.440.000 |
| ĐT 782 | — | 3.660.000 |
| ĐT 782 | — | 4.914.000 |
| Đường Bàu Sen | — | 1.110.000 |
| Đường Bàu Sen | — | 1.110.000 |
| Đường Bàu Sen | — | 1.332.000 |
| Đường Bình Nguyên 2-1 | — | 1.440.000 |
| Đường Bình Nguyên Gia Miễu - | — | 864.000 |
| Đường Bình Thủy | — | 2.040.000 |
| Đường cặp kênh N18-20 | — | 1.320.000 |
| Đường cặp kênh N18-20 | — | 1.320.000 |
| Đường cặp kênh N18-20 | — | 1.320.000 |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | — | 2.160.000 |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | — | 2.412.000 |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | — | 1.692.000 |
| Đường Cây me | — | 2.364.000 |
| Đường Chi Lăng | — | 9.240.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 747.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 516.000 |