Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Hưng Thuận
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Hưng Thuận:
Đối chiếu từ: Xã Hưng Thuận
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Hưng Thuận là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Trảng Bàng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 1.246.154 | 1.246.154 | 1.246.154 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 9.302.326 | 9.302.326 | 9.302.326 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐT 782 | — | 1.800.000 |
| ĐT 782 | — | 3.060.000 |
| ĐT 787B | — | 2.520.000 |
| ĐT 787B | — | 2.640.000 |
| ĐT 789 | — | 1.848.000 |
| ĐT 789 | — | 1.416.000 |
| ĐT 789 | — | 2.520.000 |
| Đường 15 Cục | — | 1.008.000 |
| Đường 3 cụm Lộc Trung | — | 845.000 |
| Đường Cách Mạng Miền Nam | — | 1.416.000 |
| Đường Cách Mạng Miền Nam | — | 1.212.000 |
| Đường Chiu Liu | — | 1.260.000 |
| Đường Dầu Bà | — | 1.008.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 594.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 303.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 819.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 435.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.173.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 677.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | — | 1.416.000 |