Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Đôn Thuận
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Đôn Thuận:
Đối chiếu từ: Xã Đôn Thuận
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Đôn Thuận là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Trảng Bàng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 364.450 | 1.090.188 | 848.275 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 892.857 | 3.305.785 | 2.265.548 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐT 782 | — | 1.800.000 |
| ĐT 782 | — | 3.060.000 |
| ĐT 787B | — | 2.520.000 |
| ĐT 787B | — | 2.640.000 |
| ĐT 789 | — | 1.848.000 |
| ĐT 789 | — | 1.416.000 |
| ĐT 789 | — | 2.520.000 |
| Đường 15 Cục | — | 1.008.000 |
| Đường 3 cụm Lộc Trung | — | 845.000 |
| Đường Cách Mạng Miền Nam | — | 1.416.000 |
| Đường Cách Mạng Miền Nam | — | 1.212.000 |
| Đường Chiu Liu | — | 1.260.000 |
| Đường Dầu Bà | — | 1.008.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 594.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 303.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 819.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 435.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.173.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 677.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | — | 1.416.000 |