Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Trảng Bàng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Trảng Bàng, Huyện Trảng Bàng, Tây Ninh
Xem bản đồ giá Thị trấn Trảng BàngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Trảng Bàng:
Đối chiếu từ: Thị trấn Trảng Bàng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Trảng Bàng là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Trảng Bàng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 894.661 | 21.563.342 | 7.466.396 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.090.909 | 1.090.909 | 1.090.909 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 2.547.065 | 56.666.667 | 21.925.696 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 4.727.273 | 25.974.026 | 11.992.541 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
15 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bạch Đằng | — | 2.040.000 |
| Bạch Đằng | — | 2.040.000 |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ) | — | 5.160.000 |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ) | — | 5.280.000 |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc) | — | 3.240.000 |
| Đặng Văn Trước | — | 3.960.000 |
| Đường 22 - 12 | — | 5.400.000 |
| Đường 30/4 | — | 3.360.000 |
| Đường A Chợ Trảng Bàng | — | 6.480.000 |
| Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái. và phải) | — | 3.312.000 |
| Đường An Hội 2 | — | 1.980.000 |
| Đường An Hội 3 | — | 1.440.000 |
| Đường An Hội 4 | — | 1.440.000 |
| Đường An Hội 5 | — | 1.440.000 |
| Đường An Lợi 1 | — | 1.440.000 |
| Đường An Lợi 2 | — | 1.440.000 |
| Đường An Lợi 3 | — | 1.440.000 |
| Đường An Lợi 4 | — | 1.980.000 |
| Đường An Phú 1 | — | 1.980.000 |
| Đường An Phú 2 | — | 1.980.000 |