Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Bàu Năng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bàu Năng:
Đối chiếu từ: Xã Bàu Năng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bàu Năng là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Dương Minh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 6.157.635 | 6.157.635 | 6.157.635 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 7.507.508 | 7.507.508 | 7.507.508 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 8.145.695 | 8.145.695 | 8.145.695 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 6.326.531 | 22.123.894 | 10.138.187 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Xem tin đăng tại Xã Bàu Năng trên bản đồ giá →Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 5.250.000 |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 7.500.000 |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 3.750.000 |
| Điện Biên Phủ | — | 14.375.000 |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | — | 15.000.000 |
| ĐT 781 | — | 9.240.000 |
| ĐT 781 | — | 3.600.000 |
| ĐT 781 | — | 2.220.000 |
| ĐT 784 | — | 3.936.000 |
| ĐT 784 | — | 3.588.000 |
| ĐT 784 | — | 3.264.000 |
| ĐT 784 | — | 3.696.000 |
| ĐT 784C | — | 3.132.000 |
| ĐT 784C | — | 2.280.000 |
| Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám | — | 4.400.000 |
| Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám | — | 4.400.000 |
| Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám | — | 4.400.000 |
| Đường 2A Điện Biên Phủ | — | 6.000.000 |
| Đường Chà Là - Trường Hòa | — | 3.084.000 |
| Đường Chà Là - Trường Hòa | — | 2.400.000 |