Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Phước Minh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Phước Minh, Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh
Xem bản đồ giá Xã Phước MinhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phước Minh:
Đối chiếu từ: Xã Phước Minh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Phước Minh là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Dương Minh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH1 | — | 810.000 |
| ĐH 16 | — | 810.000 |
| ĐH 16 | — | 810.000 |
| ĐH 5 | — | 810.000 |
| ĐH 7 | — | 810.000 |
| ĐH 9 | — | 810.000 |
| ĐT 782 | — | 1.800.000 |
| ĐT 782B | — | 1.092.000 |
| ĐT 782B | — | 1.596.000 |
| ĐT 782B | — | 1.080.000 |
| ĐT 789 | — | 1.320.000 |
| ĐT 789 | — | 1.416.000 |
| Đường Dân sinh B4 | — | 810.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) | — | 2.964.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) | — | 2.112.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) | — | 1.848.000 |
| Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) | — | 2.640.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 504.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 302.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 632.000 |