Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Suối Đá
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Suối Đá:
Đối chiếu từ: Xã Suối Đá
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Suối Đá là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Dương Minh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 542.674 | 1.184.016 | 809.208 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 5.043.228 | 5.043.228 | 5.043.228 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) | — | 1.116.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) | — | 1.517.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) | — | 1.452.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) | — | 1.524.000 |
| Chu Văn An | — | 2.136.000 |
| Chu Văn An | — | 2.028.000 |
| Cù Chính Lan | — | 3.252.000 |
| ĐH 10 | — | 1.440.000 |
| ĐH 10 | — | 1.008.000 |
| ĐH14 | — | 758.000 |
| ĐT781 | — | 2.676.000 |
| ĐT781 | — | 4.704.000 |
| ĐT 781B | — | 864.000 |
| ĐT 781B | — | 1.236.000 |
| ĐT 781B | — | 1.764.000 |
| ĐT 790 | — | 2.108.000 |
| ĐT 790 | — | 2.719.000 |
| ĐT 790 | — | 1.709.000 |
| Đường 13-13 | — | 1.896.000 |
| Đường 16-16 | — | 803.000 |