Xã Tân Hoà, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Phước Ninh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phước Ninh, Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh
Xem bản đồ giá Xã Phước NinhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phước Ninh:
Đối chiếu từ: Xã Phước Ninh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phước Ninh là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Dương Minh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 550.000 | 550.000 | 550.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 550.000 | 550.000 | 550.000 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 2.996.255 | 13.688.017 | 7.913.162 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH1 | — | 1.109.000 |
| ĐH1 | — | 810.000 |
| ĐH2 | — | 810.000 |
| ĐH3 | — | 924.000 |
| ĐH3 | — | 810.000 |
| ĐH4 | — | 924.000 |
| ĐH5 | — | 810.000 |
| ĐH Cầu Khởi - Truông Mít | — | 810.000 |
| ĐT 781C (ĐH 9 cũ) | — | 1.109.000 |
| ĐT 781C (ĐH 9 cũ) | — | 810.000 |
| ĐT784 | — | 2.676.000 |
| ĐT784 | — | 3.624.000 |
| ĐT784 | — | 2.640.000 |
| ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức) | — | 1.450.000 |
| ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) | — | 1.080.000 |
| ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) | — | 1.080.000 |
| ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) | — | 2.376.000 |
| ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) | — | 2.160.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 504.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 302.000 |