Giá bất động sản Xã Phan

Xã Phan, Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh

Xem bản đồ giá Xã Phan

Địa giới hành chính cũ và mới

Xã Phan, Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phan:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ2.042.6292.220.2492.131.439
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền7.792.2087.792.2087.792.208
Giá nhà hẻm/ngõ7.357.1437.357.1437.357.143
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Xã Phan

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
3.591.702 đ/m²
Giá trị ước tính
89.792.550 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Dương Minh Châu

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)—1.116.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)—1.517.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)—1.452.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)—1.524.000
Chu Văn An—2.136.000
Chu Văn An—2.028.000
Cù Chính Lan—3.252.000
ĐH 10—1.440.000
ĐH 10—1.008.000
ĐH14—758.000
ĐT781—2.676.000
ĐT781—4.704.000
ĐT 781B—864.000
ĐT 781B—1.236.000
ĐT 781B—1.764.000
ĐT 790—2.108.000
ĐT 790—2.719.000
ĐT 790—1.709.000
Đường 13-13—1.896.000
Đường 16-16—803.000

Thẩm định giá tại Xã Phan, Huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh

ZaloGọi