Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Phan
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phan:
Đối chiếu từ: Xã Phan
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Phan là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Dương Minh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.042.629 | 2.220.249 | 2.131.439 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 7.792.208 | 7.792.208 | 7.792.208 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.357.143 | 7.357.143 | 7.357.143 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) | — | 1.116.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) | — | 1.517.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) | — | 1.452.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3) | — | 1.524.000 |
| Chu Văn An | — | 2.136.000 |
| Chu Văn An | — | 2.028.000 |
| Cù Chính Lan | — | 3.252.000 |
| ĐH 10 | — | 1.440.000 |
| ĐH 10 | — | 1.008.000 |
| ĐH14 | — | 758.000 |
| ĐT781 | — | 2.676.000 |
| ĐT781 | — | 4.704.000 |
| ĐT 781B | — | 864.000 |
| ĐT 781B | — | 1.236.000 |
| ĐT 781B | — | 1.764.000 |
| ĐT 790 | — | 2.108.000 |
| ĐT 790 | — | 2.719.000 |
| ĐT 790 | — | 1.709.000 |
| Đường 13-13 | — | 1.896.000 |
| Đường 16-16 | — | 803.000 |