Giá bất động sản Phường Ninh Thạnh

Phường Ninh Thạnh, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh

Xem bản đồ giá Phường Ninh Thạnh

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Ninh Thạnh, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Ninh Thạnh:

Phường Ninh Thạnh là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tây Ninh bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền8.333.33317.667.85613.000.595
Giá đất hẻm/ngõ8.588.95710.071.9429.093.863
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền12.913.90721.844.66018.260.057
Giá nhà hẻm/ngõ16.206.89721.844.66018.350.519
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Ninh Thạnh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
8.073.605 đ/m²
Giá trị ước tính
201.840.125 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Ninh Thạnh

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bời Lời (Đường 790 cũ)—5.250.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)—7.500.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)—3.750.000
Điện Biên Phủ—14.375.000
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)—15.000.000
ĐT 781—9.240.000
ĐT 781—3.600.000
ĐT 781—2.220.000
ĐT 784—3.936.000
ĐT 784—3.588.000
ĐT 784—3.264.000
ĐT 784—3.696.000
ĐT 784C—3.132.000
ĐT 784C—2.280.000
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám—4.400.000
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám—4.400.000
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám—4.400.000
Đường 2A Điện Biên Phủ—6.000.000
Đường Chà Là - Trường Hòa—3.084.000
Đường Chà Là - Trường Hòa—2.400.000

Thẩm định giá tại Phường Ninh Thạnh, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh

ZaloGọi