Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Phường Ninh Thạnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Ninh Thạnh, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh
Xem bản đồ giá Phường Ninh ThạnhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Ninh Thạnh:
Đối chiếu từ: Phường Ninh Thạnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Ninh Thạnh là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tây Ninh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 8.333.333 | 17.667.856 | 13.000.595 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 8.588.957 | 10.071.942 | 9.093.863 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 12.913.907 | 21.844.660 | 18.260.057 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 16.206.897 | 21.844.660 | 18.350.519 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 5.250.000 |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 7.500.000 |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 3.750.000 |
| Điện Biên Phủ | — | 14.375.000 |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | — | 15.000.000 |
| ĐT 781 | — | 9.240.000 |
| ĐT 781 | — | 3.600.000 |
| ĐT 781 | — | 2.220.000 |
| ĐT 784 | — | 3.936.000 |
| ĐT 784 | — | 3.588.000 |
| ĐT 784 | — | 3.264.000 |
| ĐT 784 | — | 3.696.000 |
| ĐT 784C | — | 3.132.000 |
| ĐT 784C | — | 2.280.000 |
| Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám | — | 4.400.000 |
| Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám | — | 4.400.000 |
| Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám | — | 4.400.000 |
| Đường 2A Điện Biên Phủ | — | 6.000.000 |
| Đường Chà Là - Trường Hòa | — | 3.084.000 |
| Đường Chà Là - Trường Hòa | — | 2.400.000 |