Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Phường 4
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 4:
Đối chiếu từ: Phường 4
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 4 là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tây Ninh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 11.725.907 | 39.000.000 | 24.729.148 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 11.656.442 | 33.333.333 | 21.987.956 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.472.906 | 22.900.763 | 14.573.965 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đại Lộ 30/4 | — | 37.750.000 |
| Đại Lộ 30/4 | — | 16.250.000 |
| Đại Lộ 30/4 | — | 34.375.000 |
| Đại Lộ 30/4 | — | 18.750.000 |
| Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) | — | 13.125.000 |
| Đặng Văn Lý (Đường L) | — | 13.750.000 |
| Đ.cặp ngân hàng ACB (N11) | — | 7.533.000 |
| Đ.D10 | — | 6.334.000 |
| Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) | — | 4.688.000 |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | — | 15.000.000 |
| Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ) | — | 6.888.000 |
| Đoạn đường | — | 2.074.000 |
| ĐT 781B | — | 1.267.000 |
| ĐT 786 | — | 4.800.000 |
| Đường 2 | — | 6.250.000 |
| Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) | — | 15.375.000 |
| Đường 9A Trường Chinh | — | 11.257.000 |
| Đường B | — | 8.750.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | — | 11.257.000 |
| Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh | — | 5.273.000 |