Giá bất động sản Phường Ninh Sơn

Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh

Xem bản đồ giá Phường Ninh Sơn

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Ninh Sơn:

Phường Ninh Sơn là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tây Ninh bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ4.400.00011.111.1118.869.445
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền9.027.77849.696.97023.640.233
Giá nhà hẻm/ngõ11.000.00014.000.00012.500.000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Ninh Sơn

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
8.284.584 đ/m²
Giá trị ước tính
207.114.600 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Bình Minh

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bời Lời (Đường 790 cũ)—11.250.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)—7.500.000
Đại Lộ 30/4—25.000.000
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)—14.375.000
ĐT 784—5.000.000
ĐT 790—750.000
ĐT 793—3.060.000
Đường 11-12 HVT—2.750.000
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà—900.000
Đường 17 - 1—1.900.000
Đường 19 Trần Văn Trà—1.133.000
Đường 25 Bời Lời—4.500.000
Đường 29 Bàu Lùn—1.510.000
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà—1.500.000
Đường 5.6.2. khu phố Thạnh Hiệp. xã Thạnh Tân (cũ)—612.000
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà—900.000
Đường 7-8 HVT—2.750.000
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà—1.500.000
Đường 9-10 HVT—2.750.000
Đường Đặng Thùy Trâm—1.224.000

Thẩm định giá tại Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, Tây Ninh

ZaloGọi