Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Bình Minh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Minh:
Đối chiếu từ: Xã Bình Minh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Minh là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Tây Ninh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 4.593.176 | 4.843.750 | 4.718.463 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 5.454.545 | 5.454.545 | 5.454.545 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 3.857.143 | 4.399.524 | 4.128.334 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 11.250.000 |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) | — | 7.500.000 |
| Đại Lộ 30/4 | — | 25.000.000 |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | — | 14.375.000 |
| ĐT 784 | — | 5.000.000 |
| ĐT 790 | — | 750.000 |
| ĐT 793 | — | 3.060.000 |
| Đường 11-12 HVT | — | 2.750.000 |
| Đường 134 Đường 785 Giồng Cà | — | 900.000 |
| Đường 17 - 1 | — | 1.900.000 |
| Đường 19 Trần Văn Trà | — | 1.133.000 |
| Đường 25 Bời Lời | — | 4.500.000 |
| Đường 29 Bàu Lùn | — | 1.510.000 |
| Đường 47 Đường 785 Giồng Cà | — | 1.500.000 |
| Đường 5.6.2. khu phố Thạnh Hiệp. xã Thạnh Tân (cũ) | — | 612.000 |
| Đường 60 Đường 785 Giồng Cà | — | 900.000 |
| Đường 7-8 HVT | — | 2.750.000 |
| Đường 82 Đường 785 Giồng Cà | — | 1.500.000 |
| Đường 9-10 HVT | — | 2.750.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | — | 1.224.000 |