Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Kim Liên
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Kim Liên:
Đối chiếu từ: Phường Kim Liên
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Kim Liên là 1 trong 21 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Đống Đa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 79.365.079 | 79.365.079 | 79.365.079 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 72.000.000 | 382.352.941 | 177.149.708 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 22.111.111 | 304.444.444 | 116.771.036 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chùa Bộc | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đầu đường — Cuối đường | 145.302.000 |
| Đào Duy Anh | Đầu đường — Cuối đường | 191.153.000 |
| Đông Tác | Đầu đường — Cuối đường | 121.364.000 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) | Trường Chinh — Cầu Trắng | 1.237.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Trường Chinh — Cầu Trắng | 182.559.000 |
| Hoàng Tích Trí | Đầu đường — Cuối đường | 145.302.000 |
| Khương Thượng | Đầu đường — Cuối đường | 128.649.000 |
| Lương Định Của | Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch — Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | 16.533.000 |
| Nguyễn Ngọc Doãn | Đầu đường — Cuối đường | 145.302.000 |
| Ô Đồng Lầm | — | 132.885.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường — Cuối đường | 243.697.000 |
| Phương Mai | Đầu đường — Cuối đường | 16.533.000 |
| Tam Khuông | Đầu đường — Cuối đường | 11.743.000 |
| Tây Sơn | Nguyễn Lương Bằng — Ngã Tư Sở | 243.697.000 |
| Tôn Thất Tùng | Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch — Trường Chinh | 219.474.000 |