Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Quốc Tử Giám
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Quốc Tử GiámĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Quốc Tử Giám:
Đối chiếu từ: Phường Quốc Tử Giám
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Quốc Tử Giám là 1 trong 21 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Đống Đa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 108.823.529 | 273.584.906 | 201.659.465 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 80.769.231 | 141.666.667 | 117.843.517 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| An Trạch | Đầu đường — Cuối đường | 143.881.000 |
| Bích Câu | Đầu đường — Cuối đường | 162.017.000 |
| Cát Linh | Đầu đường — Cuối đường | 273.422.000 |
| Đặng Trần Côn | Đầu đường — Cuối đường | 162.017.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đầu đường — Cuối đường | 173.243.000 |
| Đường Đê La Thành | Kim Hoa — Ô Chợ Dừa | 128.222.000 |
| Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | — | 15.673.000 |
| Hàng Cháo | Đầu đường — Cuối đường | 192.839.000 |
| Hào Nam | Hoàng Cầu — Vũ Thạnh | 243.697.000 |
| Hào Nam | Vũ Thạnh — Ngã năm Cát Linh. Giảng Võ. Giang Văn Minh | 210.768.000 |
| Hoàng Cầu | Đầu đường — Cuối đường | 17.685.000 |
| La Thành | Ô Chợ Dừa — Huỳnh Thúc Kháng | 17.685.000 |
| Lý Văn Phức | Đầu đường — Cuối đường | 156.364.000 |
| Mai Anh Tuấn | Đầu đường — Cuối đường | 121.348.000 |
| Ngõ Hàng Bột | Đầu đường — Cuối đường | 173.243.000 |
| Nguyễn Phúc Lai | Đầu đường — Cuối đường | 105.938.000 |
| Ô Chợ Dừa | Đầu đường — Cuối đường | 227.758.000 |
| Phan Phu Tiên | Đầu đường — Cuối đường | 162.017.000 |
| Phan Văn Trị | Đầu đường — Cuối đường | 156.364.000 |
| Thái Hà | Hoàng Cầu — Láng Hạ | 243.697.000 |