Giá bất động sản Phường Láng Hạ

Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Láng Hạ

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Láng Hạ:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền282.142.857282.142.857282.142.857
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền137.500.000353.658.537248.857.462
Giá nhà hẻm/ngõ30.625.000176.923.077129.203.316
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Láng Hạ

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
112.763.975 đ/m²
Giá trị ước tính
2.819.099.375 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Láng

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Cầu GiấyHuỳnh Thúc Kháng — Đường Láng191.153.000
Cầu MớiSố 111 đường Láng — Đầu Cầu Mới173.284.000
Chùa LángĐầu đường — Cuối đường158.188.000
Hoàng Ngọc PháchNguyên Hồng — Láng Hạ16.533.000
Huỳnh Thúc KhángLáng Hạ — Cầu Giấy227.758.000
LángTây Sơn — Cầu Giấy173.284.000
Láng HạThái Hà — Láng318.974.000
La ThànhNguyễn Chí Thanh — Huỳnh Thúc173.284.000
Nguyễn Chí ThanhLáng — La Thành307.814.000
Nguyên HồngHuỳnh Thúc — Vũ Ngọc Phan153.644.000
Pháo Đài LángĐầu đường — Cuối đường173.284.000
Thái HàTây Sơn — Láng Hạ243.697.000
Thái ThịnhĐầu đường — Cuối đường173.284.000
Trúc KhêĐầu đường — Cuối đường156.364.000
Trúc KhêĐầu đường — Cuối đường158.188.000
Vũ Ngọc PhanNguyên Hồng — Láng hạ16.533.000

Thẩm định giá tại Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội

ZaloGọi