Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Văn Miếu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Văn Miếu:
Đối chiếu từ: Phường Văn Miếu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Văn Miếu là 1 trong 21 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Đống Đa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 139.534.884 | 279.083.431 | 193.530.049 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 64.285.714 | 246.153.846 | 132.873.469 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Hồ Giám | Đầu đường — Cuối đường | 156.364.000 |
| Hồ Linh Quang | — | 132.885.000 |
| Hồ Văn Chương | — | 132.885.000 |
| Khâm Thiên | Đầu đường — Cuối đường | 218.448.000 |
| Kim Hoa | Đầu đường — Cuối đường | 143.881.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đầu đường — Cuối đường | 173.243.000 |
| Ngô Tất Tố | Đầu đường — Cuối đường | 156.364.000 |
| Ngõ Thông Phong | Tôn Đức Thắng — Khách sạn Sao Mai | 140.067.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường — Cuối đường | 218.448.000 |
| Nguyễn Như Đổ | Đầu đường — Cuối đường | 173.243.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường — Cuối đường | 366.135.000 |
| Phố Giác | Đầu đường — Cuối đường | 143.881.000 |
| Quốc Tử Giám | Đầu đường — Cuối đường | 210.768.000 |
| Trần Quý Cáp | Nguyễn Khuyến — Nguyễn Như Đổ | 191.153.000 |
| Trần Quý Cáp | Nguyễn Như Đổ — Cuối đường | 156.364.000 |
| Trung Phụng | Đầu đường — Cuối đường | 143.881.000 |
| Văn Miếu | Đầu đường — Cuối đường | 218.448.000 |
| Xã Đàn | Đầu đường — Cuối đường | 273.422.000 |
| Xã Đàn | Đầu đường — Cuối đường | 273.422.000 |
| Yên Thế | Đầu đường — Cuối đường | 148.334.000 |