Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Mê Linh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mê Linh:
Đối chiếu từ: Xã Mê Linh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Mê Linh là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mê Linh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 21.739.130 | 21.739.130 | 21.739.130 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 105.113.636 | 105.113.636 | 105.113.636 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường Bát Nàn: (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) | — | 2.074.000 |
| Đường Đại Thịnh: Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 | — | 225.000 |
| Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | — | 863.000 |
| - Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | — | 1.862.000 |
| - Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | — | 1.862.000 |