Giá bất động sản Thị trấn Quang Minh

Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Hà Nội

Xem bản đồ giá Thị trấn Quang Minh

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Quang Minh:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền26.666.66742.898.83334.782.750
Giá đất hẻm/ngõ20.000.00056.000.00033.292.649
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền34.090.90934.090.90934.090.909
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Quang Minh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
31.140.776 đ/m²
Giá trị ước tính
778.519.400 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Quang Minh

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35—225.000
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh—225.000
Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh)—1.387.000
Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền)—662.000
Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh—662.000
Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh—717.000
Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh—2.074.000
Đường Hồ Đề: (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)—2.074.000
Đường Lê Chân: (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).—2.074.000
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh)—225.000
Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt—225.000
- Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh—3.003.000
- Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh. xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long—1.821.000
Khu đô thị An Phát Mặt cắt đường rộng 24m—1.527.000
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt đường rộng 24m—1.527.000
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt đường rộng 24m—1.738.000
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt đường rộng 24m—1.527.000
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m—1.738.000
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt đường rộng 24m—1.738.000
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường rộng 19.5m—1.527.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Hà Nội

ZaloGọi