Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Kim Hoa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Kim Hoa:
Đối chiếu từ: Xã Kim Hoa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Kim Hoa là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mê Linh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 21.000.000 | 21.000.000 | 21.000.000 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | — | 225.000 |
| Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | — | 225.000 |
| Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh) | — | 1.387.000 |
| Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | — | 662.000 |
| Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | — | 662.000 |
| Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | — | 717.000 |
| Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh | — | 2.074.000 |
| Đường Hồ Đề: (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) | — | 2.074.000 |
| Đường Lê Chân: (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). | — | 2.074.000 |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) | — | 225.000 |
| Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt | — | 225.000 |
| - Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh | — | 3.003.000 |
| - Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh. xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | — | 1.821.000 |
| Khu đô thị An Phát Mặt cắt đường rộng 24m | — | 1.527.000 |
| Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt đường rộng 24m | — | 1.527.000 |
| Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt đường rộng 24m | — | 1.738.000 |
| Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt đường rộng 24m | — | 1.527.000 |
| Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m | — | 1.738.000 |
| Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt đường rộng 24m | — | 1.738.000 |
| Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường rộng 19.5m | — | 1.527.000 |