Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Tiến Thắng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tiến Thắng:
Đối chiếu từ: Xã Tiến Thắng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tiến Thắng là 1 trong 18 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mê Linh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | — | 1.708.000 |
| Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | — | 662.000 |
| Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | — | 577.000 |
| Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | — | 717.000 |
| Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | — | 662.000 |
| Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | — | 717.000 |
| Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | — | 717.000 |
| Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ãp Tre | — | 717.000 |
| - Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: Đoạn đường ngoài đê | — | 662.000 |
| - Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: Đoạn đường trong đê | — | 717.000 |
| Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | — | 1.799.000 |
| - Quốc lộ 23 và Đường 23B: Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | — | 1.862.000 |
| Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới. Yên Lãng mới | — | 1.708.000 |