Giá bất động sản Phường Giáp Bát

Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Giáp Bát

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Giáp Bát:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền113.157.895113.157.895113.157.895
Giá đất hẻm/ngõ84.337.34986.666.66785.502.008
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền103.448.276289.583.333174.553.847
Giá nhà hẻm/ngõ15.312.500201.923.077117.077.351
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Giáp Bát

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
92.891.134 đ/m²
Giá trị ước tính
2.322.278.350 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Tương Mai

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Đường hai bên bờ sông SétTrương Định — Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào94.986.000
Giáp BátĐầu đường — Cuối đường76.076.000
Hoàng MaiĐầu đường — Số 42 Hoàng Mai94.986.000
Khu đô thị Đền Lừ I. II—60.311.000
Khu đô thị Đền Lừ I. II—71.959.000
Lương Khánh ThiệnĐầu đường — Cuối đường8.702.000
Mai ĐộngĐầu đường — Cuối đường79.684.000
Minh Khai—210.023.000
Nguyễn An NinhSông Sét — Cuối đường109.799.000
Nguyễn An NinhĐầu đường — Sông Sét1.237.000
Nguyễn Đức CảnhĐầu đường — Cuối đường94.986.000
Trương ĐịnhĐại La — Cầu Sét113.449.000
Trương ĐịnhCầu Sét — Đuôi cá ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định10.668.000
Tương MaiĐầu đường — Cuối đường10.668.000

Thẩm định giá tại Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

ZaloGọi