Giá bất động sản Phường Tân Mai

Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Tân Mai

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Mai:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền94.827.58694.827.58694.827.586
Giá đất hẻm/ngõ118.000.000118.000.000118.000.000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền18.333.333212.790.698137.424.620
Giá nhà hẻm/ngõ81.818.182201.538.462107.533.679
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Tân Mai

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
92.668.823 đ/m²
Giá trị ước tính
2.316.720.575 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Hoàng Mai

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bùi Huy BíchĐầu đường — Cuối đường8.702.000
Đỗ MườiNgã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt — Chân cầu Thanh Trì10.668.000
Đường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) — Trương Định10.668.000
Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)Cầu Khỉ — Kim Đồng79.684.000
Đường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) — Lĩnh Nam51.417.000
Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên SởĐầu đường — Cuối đường76.076.000
Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam TrinhĐầu đường — Cuối đường97.465.000
Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênĐầu đường — Cuối đường67.999.000
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng — Bến xe Giáp Bát8.702.000
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng — Bến xe Giáp Bát127.697.000
Giáp NhịNgõ 751 Trương Định — Đinh Giáp Nhị76.076.000
Hoàng MaiSố 42 Hoàng Mai — Cuối đường76.076.000
Khu đô thị Đồng Tàu—51.766.000
Khu đô thị Đồng Tàu—64.744.000
Kim ĐồngĐầu đường — Cuối đường113.449.000
Nguyễn ChínhĐầu đường — Cuối đường76.076.000
Sở ThượngĐầu đường — Cuối đường76.076.000
Tân MaiĐầu đường — Cuối đường113.449.000
Thịnh LiệtĐầu đường — Cuối đường94.986.000
Yên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh — Đỗ Mười67.999.000

Thẩm định giá tại Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

ZaloGọi