Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Tân Mai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Mai:
Đối chiếu từ: Phường Tân Mai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Mai là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàng Mai bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 94.827.586 | 94.827.586 | 94.827.586 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 118.000.000 | 118.000.000 | 118.000.000 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 18.333.333 | 212.790.698 | 137.424.620 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 81.818.182 | 201.538.462 | 107.533.679 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bùi Huy Bích | Đầu đường — Cuối đường | 8.702.000 |
| Đỗ Mười | Ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt — Chân cầu Thanh Trì | 10.668.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định | Giải Phóng (Quốc lộ 1A) — Trương Định | 10.668.000 |
| Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) | Cầu Khỉ — Kim Đồng | 79.684.000 |
| Đường sau Làng Yên Duyên | Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) — Lĩnh Nam | 51.417.000 |
| Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đầu đường — Cuối đường | 76.076.000 |
| Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh | Đầu đường — Cuối đường | 97.465.000 |
| Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên | Đầu đường — Cuối đường | 67.999.000 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) | Cầu Trắng — Bến xe Giáp Bát | 8.702.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Cầu Trắng — Bến xe Giáp Bát | 127.697.000 |
| Giáp Nhị | Ngõ 751 Trương Định — Đinh Giáp Nhị | 76.076.000 |
| Hoàng Mai | Số 42 Hoàng Mai — Cuối đường | 76.076.000 |
| Khu đô thị Đồng Tàu | — | 51.766.000 |
| Khu đô thị Đồng Tàu | — | 64.744.000 |
| Kim Đồng | Đầu đường — Cuối đường | 113.449.000 |
| Nguyễn Chính | Đầu đường — Cuối đường | 76.076.000 |
| Sở Thượng | Đầu đường — Cuối đường | 76.076.000 |
| Tân Mai | Đầu đường — Cuối đường | 113.449.000 |
| Thịnh Liệt | Đầu đường — Cuối đường | 94.986.000 |
| Yên Duyên | Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh — Đỗ Mười | 67.999.000 |