Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Tương Mai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Tương MaiĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tương Mai:
Đối chiếu từ: Phường Tương Mai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tương Mai là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàng Mai bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 78.947.368 | 78.947.368 | 78.947.368 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 86.956.522 | 182.608.696 | 129.568.120 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 30.000.000 | 140.000.000 | 89.282.021 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường hai bên bờ sông Sét | Trương Định — Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | 94.986.000 |
| Giáp Bát | Đầu đường — Cuối đường | 76.076.000 |
| Hoàng Mai | Đầu đường — Số 42 Hoàng Mai | 94.986.000 |
| Khu đô thị Đền Lừ I. II | — | 60.311.000 |
| Khu đô thị Đền Lừ I. II | — | 71.959.000 |
| Lương Khánh Thiện | Đầu đường — Cuối đường | 8.702.000 |
| Mai Động | Đầu đường — Cuối đường | 79.684.000 |
| Minh Khai | — | 210.023.000 |
| Nguyễn An Ninh | Sông Sét — Cuối đường | 109.799.000 |
| Nguyễn An Ninh | Đầu đường — Sông Sét | 1.237.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Đầu đường — Cuối đường | 94.986.000 |
| Trương Định | Đại La — Cầu Sét | 113.449.000 |
| Trương Định | Cầu Sét — Đuôi cá ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định | 10.668.000 |
| Tương Mai | Đầu đường — Cuối đường | 10.668.000 |