Phường Định Công, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Định Công
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Định CôngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Định Công:
Đối chiếu từ: Phường Định Công
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Định Công là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hoàng Mai bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 33.333.333 | 131.495.327 | 81.437.954 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 21.052.632 | 153.444.444 | 100.508.674 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 36.666.667 | 157.142.857 | 109.271.144 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đặng Xuân Bảng | Ngã ba phố Đại Từ — Cầu bắc qua sông Lừ | 94.986.000 |
| Định Công | Ngõ 122 phố Định Công — Định Công Hạ | 94.986.000 |
| Định Công Hạ | Định Công — Định Công Thượng | 67.999.000 |
| Định Công Thượng | Cầu Lủ — Cuối đường | 67.999.000 |
| Đường Đại Kim đi Tân Triều | Kim Giang — Hết địa phận Phường Định Công | 57.266.000 |
| Hồng Quang | Đầu đường — Cuối đường | 113.449.000 |
| Khu đô thị Định Công | — | 64.744.000 |
| Khu đô thị Định Công | — | 92.039.000 |
| Khu đô thị Định Công | — | 79.894.000 |
| Kim Giang | Cầu Hoàng Đạo Thành — Vành đai 3 | 76.076.000 |
| Linh Đàm | — | 76.076.000 |
| Nghiêm Xuân Yêm | — | 127.697.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị | Tòa nhà CTA5 — Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | 79.684.000 |
| Nguyễn Công Thái | Đầu đường — Cuối đường | 79.684.000 |
| Nguyễn Xiển | Phạm Tu — Cuối đường | 127.697.000 |
| Quang Liệt | Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt — Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | 6.518.000 |
| Thanh Liệt | — | — |
| Trần Điền | Ngõ 28 Trần Điền — Cuối đường | 79.684.000 |
| Trần Điền | Lê Trọng Tấn — Ngõ 28 Trần Điền | 83.907.000 |
| Trần Hòa | Đầu đường — Cuối đường | 76.076.000 |