Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Long An
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Long An:
Đối chiếu từ: Xã Long An
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Long An là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Giuộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 7.037.037 | 17.977.528 | 10.519.291 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 6.489.362 | 60.000.000 | 21.629.925 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 12.500.000 | 15.748.031 | 14.124.016 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các xã còn lại | — | 700.000.000 |
| Đê Thanh Niên (4m) | — | 990.000.000 |
| ĐH còn lại | — | 1.000.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập | — | 1.368.000.000 |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập | — | 972.000.000 |
| ĐT 826C (HL 12) | — | 4.104.000.000 |
| ĐT.826C (HL 12) | — | 4.104.000 |
| ĐT.826C (HL 12) | — | 4.104.000 |
| ĐT 830 | — | 3.520.000.000 |
| ĐT 830 | — | 2.520.000.000 |
| ĐT 830 | — | 4.500.000 |
| ĐT 830 | — | 3.520.000.000 |
| ĐT 830 | — | 3.520.000 |
| ĐT 830 | — | 6.020.000.000 |
| ĐT 830 | — | 3.520.000.000 |
| Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) | — | 860.000.000 |
| Đường 3 Chiến | — | 760.000.000 |
| Đường 3 Chữ | — | 860.000.000 |
| Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông) | — | 860.000.000 |
| Đường 4 Ớt | — | 860.000.000 |