Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Cần Giuộc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Long An
Xem bản đồ giá Thị trấn Cần GiuộcĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Cần Giuộc:
Đối chiếu từ: Thị trấn Cần Giuộc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Cần Giuộc là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Giuộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 5.833.333 | 31.496.063 | 14.965.209 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.299.685 | 20.149.254 | 10.881.593 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 10.000.000 | 35.560.000 | 22.944.705 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 12.000.000 | 41.836.735 | 27.442.875 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh | — | 3.760.000.000 |
| Công trường Phước Lộc | — | 21.480.000.000 |
| ĐH 11 | — | 4.730.000.000 |
| ĐH 11 | — | 6.400.000.000 |
| Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà | — | 8.600.000.000 |
| Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366. tờ bản đồ 65 | — | 1.320.000.000 |
| ĐT 826C (HL 12) | — | 4.890.000.000 |
| ĐT 826C (HL 12) | — | 4.890.000.000 |
| ĐT 826C (HL 12) | — | 5.410.000.000 |
| ĐT 826C (HL 12) | — | 5.520.000.000 |
| ĐT 826C (HL 12) | — | 2.630.000.000 |
| ĐT 835 | — | 3.010.000.000 |
| ĐT 835 | — | 10.320.000.000 |
| ĐT 835 | — | 5.040.000.000 |
| Đường 4 Thuần | — | 1.050.000.000 |
| Đường 6 lớn | — | 1.050.000.000 |
| Đường 6 Sành | — | 1.050.000.000 |
| Đường ấp 2/5 | — | 1.010.000.000 |
| Đường Ấp 2/6 (đường <3m) | — | 1.010.000.000 |
| Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) | — | 5.820.000.000 |