Giá bất động sản Thị trấn Cần Giuộc

Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Long An

Xem bản đồ giá Thị trấn Cần Giuộc

Địa giới hành chính cũ và mới

Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Long An: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Cần Giuộc:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền5.833.33331.496.06314.965.209
Giá đất hẻm/ngõ2.299.68520.149.25410.881.593
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền10.000.00035.560.00022.944.705
Giá nhà hẻm/ngõ12.000.00041.836.73527.442.875
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Thị trấn Cần Giuộc

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
14.149.044 đ/m²
Giá trị ước tính
353.726.100 đ

Giá đất Nhà nước tại Xã Cần Giuộc

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh—3.760.000.000
Công trường Phước Lộc—21.480.000.000
ĐH 11—4.730.000.000
ĐH 11—6.400.000.000
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà—8.600.000.000
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366. tờ bản đồ 65—1.320.000.000
ĐT 826C (HL 12)—4.890.000.000
ĐT 826C (HL 12)—4.890.000.000
ĐT 826C (HL 12)—5.410.000.000
ĐT 826C (HL 12)—5.520.000.000
ĐT 826C (HL 12)—2.630.000.000
ĐT 835—3.010.000.000
ĐT 835—10.320.000.000
ĐT 835—5.040.000.000
Đường 4 Thuần—1.050.000.000
Đường 6 lớn—1.050.000.000
Đường 6 Sành—1.050.000.000
Đường ấp 2/5—1.010.000.000
Đường Ấp 2/6 (đường <3m)—1.010.000.000
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)—5.820.000.000

Thẩm định giá tại Thị trấn Cần Giuộc, Huyện Cần Giuộc, Long An

ZaloGọi