Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Phước Hậu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phước Hậu:
Đối chiếu từ: Xã Phước Hậu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phước Hậu là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cần Giuộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 4.612.546 | 7.920.792 | 6.266.669 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.142.857 | 9.342.105 | 6.231.652 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 9.285.714 | 30.000.000 | 19.766.791 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 13.725.490 | 30.000.000 | 21.989.156 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐH 11 | — | 4.640.000.000 |
| ĐH 11 | — | 4.640.000.000 |
| ĐH còn lại | — | 1.250.000.000 |
| Điểm dân cư xã Phước Lý | — | 1.030.000.000 |
| ĐT 826 | — | 4.730.000.000 |
| ĐT 826 | — | 6.180.000.000 |
| ĐT.835 | — | 3.010.000.000 |
| ĐT.835 | — | 4.120.000.000 |
| ĐT 835B | — | 2.590.000.000 |
| ĐT 835B | — | 4.200.000.000 |
| ĐT 835B | — | 5.020.000.000 |
| ĐT 835B | — | 4.120.000.000 |
| Đường 3 Bông | — | 1.060.000.000 |
| Đường 5 Hiển (đường <3m) | — | 920.000.000 |
| Đường 6 Hoằng (đường <3m) | — | 920.000.000 |
| Đường 6 Tề | — | 1.310.000.000 |
| Đường 8 Tiên (đường <3m) | — | 920.000.000 |
| Đường 9 Cóng | — | 1.250.000.000 |
| Đường 9 The | — | 1.250.000.000 |
| Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng | — | 1.310.000.000 |